SEO
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tối ưu hóa công cụ tìm kiếmdanh từInitialism of search engine optimization.
- Chuyên gia tối ưu hóa công cụ tìm kiếmdanh từInitialism of search engine optimizer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SEODạng gốc (base form)
- SEOsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seo audit | Kiểm toán SEO | |
| seo campaign | Chiến dịch SEO | |
| seo ranking | Thứ hạng SEO | |
| seo specialist | Chuyên gia SEO | |
| seo strategy | Chiến lược SEO | |
| seo tools | Công cụ SEO |
Họ từ (word family)
cùng gốc SEOVí dụ
- ; () .Một số người sẵn lòng trả tiền để được đặt vị trí ưu tiên; những người khác sử dụng Tối ưu hóa Công cụ Tìm kiếm (SEO) với hy vọng kết quả của họ sẽ dần leo lên bảng xếp hạng tìm kiếm tự nhiên.
- .Backlink là yếu tố thiết yếu cho SEO nhưng khó có được.
- , .Mặc dù trò chơi đã thay đổi qua các năm, SEO vẫn là yếu tố quan trọng khi xây dựng website doanh nghiệp.