Dịch

SEO

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tối ưu hóa công cụ tìm kiếmdanh từInitialism of search engine optimization.
  2. Chuyên gia tối ưu hóa công cụ tìm kiếmdanh từInitialism of search engine optimizer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SEODạng gốc (base form)
  2. SEOsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

seo auditKiểm toán SEO
seo campaignChiến dịch SEO
seo rankingThứ hạng SEO
seo specialistChuyên gia SEO
seo strategyChiến lược SEO
seo toolsCông cụ SEO

Ví dụ

  • ; () .Một số người sẵn lòng trả tiền để được đặt vị trí ưu tiên; những người khác sử dụng Tối ưu hóa Công cụ Tìm kiếm (SEO) với hy vọng kết quả của họ sẽ dần leo lên bảng xếp hạng tìm kiếm tự nhiên.
  • .Backlink là yếu tố thiết yếu cho SEO nhưng khó có được.
  • , .Mặc dù trò chơi đã thay đổi qua các năm, SEO vẫn là yếu tố quan trọng khi xây dựng website doanh nghiệp.

AI