Dịch

sentimentalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thích những thứ tình cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A liking for sentimental things.
  2. Điều hoặc điều kiện quá tình cảm; tắm hoặc tình cảmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An overly sentimental thing or condition; bathos or sentimentality.
  3. Quan điểm theo đó đạo đức bằng cách nào đó được đặt nền tảng trên những tình cảm hoặc cảm xúc đạo đứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A view according to which morality is somehow grounded in moral sentiments or emotions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sentimentalismDạng gốc (base form)
  2. sentimentalismsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc sentimentalism

Nguồn gốc (etymology)

AI