Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
senna glycoside
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thuốc dùng để điều trị táo bón và làm rỗng ruột già trước khi phẫu thuật
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A medication used to treat constipation and empty the large intestine before surgery.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
senna
sennoside
AI
1
Thuốc dùng để điều trị táo bón và làm rỗng ruột già trước khi phẫu thuật
1
Thuốc dùng để điều trị táo bón và làm rỗng ruột già trước khi phẫu thuật
1
Thuốc dùng để điều trị táo bón và làm rỗng ruột già trước khi phẫu thuật