Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
self-splicing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có khả năng cắt nối mà không cần thêm bất kỳ yếu tố protein nào
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Able to splice without the addition of any protein factors.
AI
1
Có khả năng cắt nối mà không cần thêm bất kỳ yếu tố protein nào
1
Có khả năng cắt nối mà không cần thêm bất kỳ yếu tố protein nào
1
Có khả năng cắt nối mà không cần thêm bất kỳ yếu tố protein nào