Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
self-privatization
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc tư nhân hóa do chính mình hoặc theo sáng kiến, chỉ đạo của mình
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The privatization by oneself or at one's own initiative or direction.
AI
1
chỉ đạo của mình
1
chỉ đạo của mình
1
chỉ đạo của mình