Dịch

self-guided

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (của một chuyến du lịch, v.v.) được thực hiện mà không có người hướng dẫntính từkhông so sánh (not comparable)(of a tour, etc.) done without a guide
  2. Được dẫn dắt bởi sự hướng dẫn, thực hành của chính mình, v.vtính từled by one's own instruction, practice, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-guidedDạng gốc (base form)
  2. more self-guidedSo sánh hơn (comparative)
  3. most self-guidedSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

AI