Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
self-generating
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tự tạo, tự sinh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Producing something (such as electrical power) within or for itself.
Ví dụ
a
self-generating
gas
lamp
AI
1
Tự tạo
1
Tự tạo
1
Tự tạo