Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
self-esteeming
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đó là lòng tự trọng cao
danh từ
That has high self-esteem
2
Có lợi cho lòng tự trọng
danh từ
Conducive to self-esteem
Ví dụ
Intense
GWM
26,
leading
(
and
liking
)
cram-packed
existence
with
small
amounts
of
free
time
,
wants
to
spend
some
of
it
with
equally
intelligent
,
stable
,
proud
,
self-esteeming
people
,
especially
GF
(
or
GFs
).
AI
1
Đó là lòng tự trọng cao
2
Có lợi cho lòng tự trọng
1
Đó là lòng tự trọng cao
2
Có lợi cho lòng tự trọng
1
Đó là lòng tự trọng cao
2
Có lợi cho lòng tự trọng