Dịch

self-citation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc thực hành trích dẫn các ấn phẩm trước đây của một người trong các tác phẩm mới; sự tự động hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or practice of citing one's previous publications in new works; autocitation.
  2. Trích dẫn thuộc loại nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A citation of this type.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. self-citationDạng gốc (base form)
  2. self-citationsSố nhiều (plural)

AI