Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
self-castrated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đã cắt bỏ tinh hoàn của chính mình
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having removed one's own testicles.
Ví dụ
He
died
,
either
killed
by
a
boar
,
the
symbol
of
winter
,
like
Adonis
,
or
self-castrated
(
like
his
own
priests
);
and
he
bled
to
death
at
the
foot
of
a
pine
tree
(
the
pine
and
pine-cone
being
symbols
of
fertility
).
AI
1
Đã cắt bỏ tinh hoàn của chính mình
1
Đã cắt bỏ tinh hoàn của chính mình
1
Đã cắt bỏ tinh hoàn của chính mình