Dịch

second-degree murder

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tội hình sự giết người dưới hình thức được xác định là ít nghiêm trọng hơn tội giết người cấp độ một; sự phân biệt chính xác có thể khác nhau tùy theo khu vực pháp lý nhưng thường liên quan đến việc giết người cấp độ hai có chủ ý nhưng không có chủ ý trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The criminal offence of murder in a form defined as less serious than first-degree murder; the precise distinction may vary by jurisdiction but typically involves second-degree murder being intentional but not premeditated.
  2. Hành động cấu thành tội giết người cấp độ haidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act that constitutes the crime of second-degree murder.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. second-degree murderDạng gốc (base form)
  2. second-degree murdersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI