second-degree murder
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tội hình sự giết người dưới hình thức được xác định là ít nghiêm trọng hơn tội giết người cấp độ một; sự phân biệt chính xác có thể khác nhau tùy theo khu vực pháp lý nhưng thường liên quan đến việc giết người cấp độ hai có chủ ý nhưng không có chủ ý trướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The criminal offence of murder in a form defined as less serious than first-degree murder; the precise distinction may vary by jurisdiction but typically involves second-degree murder being intentional but not premeditated.
- Hành động cấu thành tội giết người cấp độ haidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act that constitutes the crime of second-degree murder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- second-degree murderDạng gốc (base form)
- second-degree murdersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)