Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
secateur
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Kéo cắt cây
danh từ
A pair of secateurs.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
secateur
Dạng gốc
(base form)
secateur
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
A
secateur
—
hand
pruners
—
had
sharp
,
curved
blades
.
It
was
free
of
debris
,
stains
,
or
scratches
.
AI
1
Kéo cắt cây
1
Kéo cắt cây
1
Kéo cắt cây