Dịch

seaweed dermatitis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng da đặc trưng bởi tình trạng viêm da do vi khuẩn lam ở biển, đặc biệt là Lyngbya majusculadanh từkhông đếm được (uncountable)A cutaneous condition characterized by inflammation of the skin caused by marine cyanobacteria, specifically Lyngbya majuscula.

AI