Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
seat hogging
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành vi chiếm nhiều hơn một chỗ ngồi, đặc biệt là trên phương tiện giao thông công cộng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of occupying more than one seat, especially on public transport.
Ví dụ
As
a
commuter
myself
,
there
is
no
such
thing
as
accidental
seat
hogging
or
seat
hogging
due
to
ignorance
.
Seat
hogging
has
become
a
common
phenomenon
and
a
potential
source
of
user
complaints
or
even
conflicts
.
AI
1
Hành vi chiếm nhiều hơn một chỗ ngồi
1
Hành vi chiếm nhiều hơn một chỗ ngồi
1
Hành vi chiếm nhiều hơn một chỗ ngồi