Dịch

seat hogging

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành vi chiếm nhiều hơn một chỗ ngồi, đặc biệt là trên phương tiện giao thông công cộngdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of occupying more than one seat, especially on public transport.

Ví dụ

  • , .
  • .

AI