Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
searchy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có xu hướng hoặc có xu hướng tìm kiếm
tính từ
Tending or inclined to search.
Ví dụ
Thus
,
the
difference
between
(
TC
1
g
)
and
(
TC
1
s
)
illustrates
a
difference
between
what
we
might
call
grabby
truth
conditions
and
what
we
might
call
searchy
truth
conditions
for
sentences
combining
names
with
modal
operators
.
It
[…]
Technical
point
:
in
order
to
accommodate
the
possibility
that
Socrates
was
not
named
“
Socrates
”
way
back
when
,
we
may
instead
want
the
"
searchy
"
truth
condition
for
(1) (
see
explanation
below
)
to
say
something
like
the
[…]
AI
1
Có xu hướng hoặc có xu hướng tìm kiếm
1
Có xu hướng hoặc có xu hướng tìm kiếm
1
Có xu hướng hoặc có xu hướng tìm kiếm