Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
seal-hunter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người săn hải cẩu
danh từ
One who hunts seals.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
seal-hunter
Dạng gốc
(base form)
seal-hunter
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
In
this
they
both
succeeded
;
and
the
brother
turned
out
to
be
an
excellent
seal-hunter
besides
.
...
who
ekes
out
a
living
from
fishing
in
the
North
Sea
,
or
a
nomadic
tribesman
,
or
an
Inuit
seal-hunter
.
AI
1
Người săn hải cẩu
1
Người săn hải cẩu
1
Người săn hải cẩu