Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scumbagginess
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Tình trạng hoặc phẩm chất của một kẻ cặn bã
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition or quality of being a scumbag.
Nguồn gốc
(etymology)
scumbaggy
+
-ness
Ví dụ
Conversely
,
I
think
that
Logan
is
completely
lost
within
his
scumbagginess
and
has
potential
as
character
if
he'll
just
start
owning
up
to
his
idiocy
.
The
fact
that
he's
a
minor
scumbag
himself
makes
him
all
the
more
qualified
to
comment
on
the
scumbagginess
of
others
-
takes
one
to
know
one
,
and
all
that
.
AI
1
Tình trạng hoặc phẩm chất của một kẻ cặn bã
1
Tình trạng hoặc phẩm chất của một kẻ cặn bã
1
Tình trạng hoặc phẩm chất của một kẻ cặn bã