sculpting
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nghệ thuật điêu khắc, tác phẩm điêu khắcdanh từThe act or product of one who sculpts; sculpture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sculptingDạng gốc (base form)
- sculptingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 9,000 […]Các bức tranh và tác phẩm điêu khắc được tìm thấy trong các hang động như Lascaux và Altamira ở Pháp và Tây Ban Nha ngày nay có niên đại từ tận năm 9000 trước Công nguyên […]
- .Điêu khắc cũng giống như bóc vỏ chuối vậy.
- .Họ đang tạc một bức tượng từ đá cẩm thạch.