scully
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhím chống tăng, chướng ngại chống tăngdanh từAn obstacle set up against military vehicles; a Czech hedgehog.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scullyDạng gốc (base form)
- sculliesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 15 , Các nhím chống tăng có ngạnh thường được đặt dưới nước cách nhau khoảng 15 foot thành một hàng song song với bờ biển, với các thanh ray chĩa ra phía biển
- , , Các thử nghiệm đã được tiến hành với các khối bộc phá đặt sẵn để phá thủng tường chống tăng, phá hủy các ống bê tông hoặc nhím chống tăng có ngạnh, và lấp các hào chống tăng