Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scuggery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành vi không trung thực; hành vi phạm tội; sự hung ác
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Dishonest behaviour; criminal conduct; villainy
Ví dụ
The
exposure
is
rich
,
racy
and
instructive
.
It
fully
corroborates
all
the
statements
of
corruption
,
rascality
and
"
scuggery
"
made
by
Professor
Turner
in
his
recently
published
report
,
and
will
convince
the
public
that
the
corruption
of
the
recent
legislature
of
Illinois
has
not
one-half
been
told
.
AI
1
Hành vi không trung thực
1
Hành vi không trung thực
1
Hành vi không trung thực