scrying
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động của một người khóc lóc; dự đoán tương lai bằng quả cầu pha lêdanh từThe act of one who scries; foretelling the future using a crystal ball.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scryingDạng gốc (base form)
- scryingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scrying glassdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với crystal ball |
| scrying stonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với crystal ball |
Ví dụ
- , .