scrubs
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đồ mổ, trang phục phẫu thuậtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Clothing worn while performing surgery.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| surgical scrubs | Đồ mổ y tế | |
| Wormwood Scrubsdanh từ riêng | danh từ riêng | Không gian mở ở quận Hammersmith và Fulham, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ2281) |
Ví dụ
- .Bác sĩ mặc đồ mổ vào.
- .Bác sĩ phẫu thuật mặc trang phục phẫu thuật của ông vào.
- , .Nhân viên y tế bước vào phòng từng người một, trang phục phẫu thuật của họ được phủ bởi đồ bảo hộ dùng một lần.