scroop
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tạo ra âm thanh như tiếng ghế trên sàn hoặc tiếng phấn trên bảng đenđộng từTo make sounds such as of a chair on the floor or chalk on a blackboard.
- Tạo ra âm thanh xào xạc, giống như do ma sát giữa các sợi tơđộng từTo produce a rustling sound, like that from friction between silk fibers.
- Tiếng kêu kèn kẹt; tiếng kêu ken kétdanh từA rustling sound like that produced from friction between silk fibers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Carlton Scroopdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Carlton Scroop và Normanton trong Hội đồng giáo xứ Cliffe) ở quận Nam Kesteven, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref SK9545) |
Ví dụ
- , .