scribbly gum
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các loại cây bạch đàn Úc đóng vai trò là vật chủ cho ấu trùng của bướm đêm nguệch ngoạcdanh từAny of a variety of Australian eucalyptus trees that play host to the larvae of scribbly gum moths.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scribbly gumDạng gốc (base form)
- scribbly gumsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scribbly gum mothdanh từ | danh từ | Các loài bướm đêm thuộc chi Ogmograptis, để lại hoa văn nguệch ngoạc trên cây bạch đàn |