Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
screwballism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bản chất hoặc hành vi của một cầu thủ ném bóng, lập dị hoặc điên rồ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The nature or behavior of a screwball, being wacky or crazy.
AI
1
lập dị hoặc điên rồ
1
lập dị hoặc điên rồ
1
lập dị hoặc điên rồ