Dịch

scooping

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc múc, sự múcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process or result of something being scooped.
  2. Kỹ thuật hát lướtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A singing technique in which the singer begins by singing a note slightly below the desired pitch, and then slides up to it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scoopingDạng gốc (base form)
  2. scoopingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , , […]Tôi quan sát thấy một gờ nổi chạy chéo từ lối đi này xuống tận đáy, trong khi các vân sọc chạy theo cùng một đường, và toàn bộ các mặt thực sự được đánh dấu bằng những vết lõm kỳ lạ cùng các gờ xen kẽ [...]
  • , ( ) .Không thấy dụng cụ nào ở gần, cô ấy đành dùng những miếng bánh mì lớn để múc ăn trực tiếp từ nồi.
  • , .Ở Algiers, những người nuôi chó phải tự dọn phân chó của mình.

AI