Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
scolexin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại protein huyết tương gây ra đông máu miễn dịch để đáp ứng với một số bệnh nhiễm trùng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A plasma protein that induced immunological coagulation in response to some infections
AI
1
Loại protein huyết tương gây ra đông máu miễn dịch để đáp ứng với một số bệnh nhiễm trùng
1
Loại protein huyết tương gây ra đông máu miễn dịch để đáp ứng với một số bệnh nhiễm trùng
1
Loại protein huyết tương gây ra đông máu miễn dịch để đáp ứng với một số bệnh nhiễm trùng