Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scolecodont
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hàm hóa thạch của giun đốt nhiều tơ
danh từ
The fossilized jaw of a polychaete annelid.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
scolecodont
Dạng gốc
(base form)
scolecodont
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
scolex
+
-odont
Ví dụ
Scolecodonts
are
the
partly
organic
,
fossil
remains
of
the
jaw
apparatus
,
a
tooth-like
structure
,
of
eunicid
polychaete
annelid
worms
.
AI
1
Hàm hóa thạch của giun đốt nhiều tơ
1
Hàm hóa thạch của giun đốt nhiều tơ
1
Hàm hóa thạch của giun đốt nhiều tơ