sciagraphy
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nghệ thuật thể hiện bóng tối một cách chân thực nhất có thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of representing shadows as realistically as possible.
- Chụp X quangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Radiography.
- Việc chế tạo đồng hồ mặt trờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The making of sundials.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sciagraphyDạng gốc (base form)
- sciagraphiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một phần thẳng đứng xuyên qua một tòa nhà
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vertical section through a building.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổσκιάskiá“shadow”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha