Dịch

sciagraphy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nghệ thuật thể hiện bóng tối một cách chân thực nhất có thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The art of representing shadows as realistically as possible.
  2. Chụp X quangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Radiography.
  3. Việc chế tạo đồng hồ mặt trờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The making of sundials.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sciagraphyDạng gốc (base form)
  2. sciagraphiesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một phần thẳng đứng xuyên qua một tòa nhà
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vertical section through a building.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổσκιάskiá“shadow”

Ngôn ngữ khác

AI