Dịch

schismatize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Gây ra sự tan vỡ bằng cách ly giáođộng từTo cause to break apart by way of schism.
  2. Tham gia vào cuộc ly giáo; vi phạm sự hiệp thông trong giáo hộiđộng từnội động từ (intransitive)To take part in schism; to make a breach of communion in the church.

AI