schismatize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Gây ra sự tan vỡ bằng cách ly giáođộng từTo cause to break apart by way of schism.
- Tham gia vào cuộc ly giáo; vi phạm sự hiệp thông trong giáo hộiđộng từnội động từ (intransitive)To take part in schism; to make a breach of communion in the church.