schematism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sơ đồ biểu diễn; một lược đồ bố trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A schematic representation; a layout schema.
- Sự kết hợp của các thiên thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The combination of the heavenly bodies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- schematismDạng gốc (base form)
- schematismsSố nhiều (plural)