schappe
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sử dụng quá trình lên men để loại bỏ sericin khỏi tơ tằmđộng từngoại động từ (transitive)To use a process of fermentation to remove sericin from silk.
- Vải tơ xấudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A silk yarn or fabric made out of carded spun silk.