Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
scentlessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng không có mùi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being scentless.
Nguồn gốc
(etymology)
scentless
+
-ness
Ví dụ
It
must
be
,
I
think
,
that
Nature
has
endowed
the
young
of
ground-nesting
birds
with
a
scentlessness
which
is
a
form
of
negative
protection
from
their
enemies
-
if
one
may
use
such
a
definition
.
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng không có mùi
1
Trạng thái hoặc tình trạng không có mùi
1
Trạng thái hoặc tình trạng không có mùi