Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
scenographically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách phong cảnh
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a scenographic manner.
Nguồn gốc
(etymology)
scenographic
+
-ally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
escenográficamente
Theo phong cảnh
AI
1
Một cách phong cảnh
1
Một cách phong cảnh
1
Một cách phong cảnh