scarring
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vết sẹo, dấu sẹodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A scar; a mark.
- Sự tạo mô sẹodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The repair of an injury using scar tissue; the construction of scar tissue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scarringDạng gốc (base form)
- scarringsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc scarringVí dụ
- .Chúng ta tìm thấy trên các tảng đá vôi những vết sẹo do sông băng cổ đại đã mang tảng đá lớn tới đây để lại.
- surgeon's .Kỹ thuật khâu của bác sĩ phẫu thuật làm giảm thiểu tình trạng để lại sẹo.
- Rodrigo's , .Sự thiếu kiên nhẫn của Rodrigo khiến anh nặn mụn, dù biết điều đó có thể gây sẹo.