Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
scaremongering
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc phao tin đồn nhảm/ gây hốt hoảng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The actions of scaremongers in spreading frightening or ominous reports or rumours.
AI
1
Việc phao tin đồn nhảm/ gây hốt hoảng
1
Việc phao tin đồn nhảm/ gây hốt hoảng
1
Việc phao tin đồn nhảm/ gây hốt hoảng