Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
sausage casing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Màng để nhồi nhân xúc xích
danh từ
The membrane into which the filling of a sausage is stuffed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sausage casing
Dạng gốc
(base form)
sausage casing
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Màng để nhồi nhân xúc xích
1
Màng để nhồi nhân xúc xích
1
Màng để nhồi nhân xúc xích