saury
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cá thu đaodanh từA marine epipelagic fish of the family Scomberesocidae, with beaklike jaws and a row of small finlets behind the dorsal and anal fins.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sauryDạng gốc (base form)
- sauriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Pacific saurydanh từ | danh từ | Cá thu đao |
| Atlantic saurydanh từ | danh từ | Scomberesox saurus, một con cá |
| painted saury | Chưa có nghĩa | |
| dwarf saury | Chưa có nghĩa | |
| longfin saury | Chưa có nghĩa | |
| threadfin saury | Chưa có nghĩa | |
| shortfin saury | Chưa có nghĩa | |
| grey saury | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Nhật佐伊羅saira