Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sauntering
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đi thơ thẩn
danh từ
A casual stroll.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
sauntering
Dạng gốc
(base form)
sauntering
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sauntering
sauntering
ly
Với dáng đi thong thả, thong dong
trạng từ
Ví dụ
I
have
seen
many
strange
things
in
my
saunterings
around
London
.
AI
1
Đi thơ thẩn
1
Đi thơ thẩn
1
Đi thơ thẩn