Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sauce Robert
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại nước sốt được làm từ hành tây xắt nhỏ và mù tạt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A sauce prepared from chopped onions and mustard.
Ví dụ
Adelaide
was
too
quick-sighted
not
to
perceive
that
Miss
Arundel
,
when
she
first
saw
her
talking
to
Lorraine
,
wore
a
very
different
air
from
Miss
Arundel
listening
to
Merton
;
and
a
rival
was
the
sauce
Robert
,
which
would
have
made
her
not
eat
,
but
flirt
with
her
grandfather
.
AI
1
Loại nước sốt được làm từ hành tây xắt nhỏ và mù tạt
1
Loại nước sốt được làm từ hành tây xắt nhỏ và mù tạt
1
Loại nước sốt được làm từ hành tây xắt nhỏ và mù tạt