saturable reactor
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một cuộn cảm lõi sắt có độ tự cảm có thể thay đổi bằng cách thay đổi độ thấm của lõi; được sử dụng để điều khiển dòng điện xoay chiều lớn như bộ điều chỉnh độ sáng của đèn rạp hátdanh từan iron-core inductor whose inductance may be changed by varying the permeability of the core; used to control large alternating currents such as in theatre light dimmers
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saturable reactorDạng gốc (base form)
- saturable reactorsSố nhiều (plural)