Dịch

satellite-framing

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng vệ tinh để chỉ ra đường chuyển động, sự thay đổi trạng thái hoặc khía cạnh ngữ pháp. Ví dụ: việc sử dụng "over" trong "trip over"danh từThe use of a satellite to indicate a path of motion, a change of state, or grammatical aspect. For example, the use of "over" in "trip over".
  2. Sử dụng khung hình vệ tinhtính từMaking use of satellite-framing.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

AI