Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sashimied
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Về món ăn: được chế biến như sashimi
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of food: prepared as sashimi.
Nguồn gốc
(etymology)
sashimi
+
-ed
Ví dụ
I
could
only
assume
that
the
tuna
,
before
being
sashimied
,
enjoyed
a
massage
and
that
the
fennel
had
signed
consent
forms
to
be
crushed
into
ice
cream
.
AI
1
Về món ăn: được chế biến như sashimi
1
Về món ăn: được chế biến như sashimi
1
Về món ăn: được chế biến như sashimi