Dịch

sarcelled

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sarcelly, có đầu cong (so sánh với moline)tính từkhông so sánh (not comparable)Sarcelly, having curled ends (compare moline).
  2. Cắt ngang ở giữa hoặc bỏ trống và để hở các đầu (không được kết nối)tính từkhông so sánh (not comparable)Cut through the middle, or voided with the ends left open (unconnected).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổcercel
  2. từ tiếng Latinhcircellus

AI