Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
saprophytism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đời sống hoại sinh, đời sống nhờ các vật thối rữa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being saprophytic
Nguồn gốc
(etymology)
saprophyte
+
-ism
AI
1
Đời sống hoại sinh
1
Đời sống hoại sinh
1
Đời sống hoại sinh