Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
saponified
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đã hóa xà phòng
tính từ
Treated by saponification
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
saponified
Dạng gốc
(base form)
more saponified
So sánh hơn
(comparative)
most saponified
So sánh nhất
(superlative)
Ví dụ
saponified
oils
Họ từ
(word family)
cùng gốc
saponified
saponif
y
Biến (mỡ hoặc dầu) thành xà phòng
động từ
un
saponified
Không hóa xà phòng
tính từ
saponifi
cation
Phản ứng thủy phân este ở điều kiện bazơ tạo thành rượu và muối của axit
danh từ
non
saponified
Không xà phòng hóa
tính từ
AI
1
Đã hóa xà phòng
1
Đã hóa xà phòng
1
Đã hóa xà phòng