Dịch

sannyasi

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhà tu hành khất thực (Ân-độ)danh từA man in the stage of sannyasa; a wandering ascetic, a religious mendicant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sannyasiDạng gốc (base form)
  2. sannyasisSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiसंन्यासीsannyāsī
  2. từ tiếng Phạnसंन्यासिन्saṃnyāsin

Ví dụ

  • , – .

AI