sanidine
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhiều loại fenspat orthoclase được tìm thấy dưới dạng tinh thể dạng bảng được nhúng trong đá núi lửa. Một số dạng (được gọi là đá mặt trăng) biểu hiện sự phát triểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A variety of orthoclase feldspar found as tabular crystals embedded in volcanic rocks. Some forms (called moonstone) exhibit adularescence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sanidineDạng gốc (base form)
- sanidinesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổσανίςsanís“board”