Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sandalled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đi dép, đi xăng đan
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Wearing a sandal or sandals.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
sandalled
un
sandalled
Không mang dép; không đi dép
tính từ
be
sandalled
Đi dép xăng đan
tính từ
Ví dụ
Softly
she
laughed
and
sighed
,
and
swift
her
glances
flew
.
She
shook
her
heavy
tresses
,
and
their
perfume
filled
the
place
;
she
struck
her
little
sandalled
foot
upon
the
floor
,
and
hummed
a
snatch
of
some
old
Greek
epithalamium
.
Nguồn gốc
(etymology)
sandal
+
-ed
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
enchanclado
Mang dép
AI
1
Đi dép
1
Đi dép
1
Đi dép