salvaging
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự cứu vớt; sự thu nhận vật liệu cũdanh từThe act by which something is salvaged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salvagingDạng gốc (base form)
- salvagingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Ở đây chẳng còn hy vọng gì trong việc cứu vớt bất cứ thứ gì.