Dịch

salvaging

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự cứu vớt; sự thu nhận vật liệu cũdanh từThe act by which something is salvaged.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salvagingDạng gốc (base form)
  2. salvagingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Ở đây chẳng còn hy vọng gì trong việc cứu vớt bất cứ thứ gì.

AI